Mô tả sản phẩm
tesa® 4968 là băng keo hai mặt màu trắng bao gồm nền film PVC và keo acrylic cải tiến tesa® 4968 có tính năng đặc biệt:
- Mức độ bám dính vượt trội ngay cả với các vật liệu năng lượng bề mặt thấp khó dính như PP và PE
- Khả năng dính ngay lập tức nhờ độ dính ban đầu cao
- Keo acrylic chống ánh sáng và chống lão hóa
Ứng dụng chính
- Gắn gương xe bên ngoài không nhiệt lên khung giữ
- Gắn đường gờ và các bộ phận thanh trang trí trong các ngành công nghiệp nội thất
Tesa® 4968 chống ánh sáng và chống lão hóa
Đặc tính kỹ thuật
| Chất liệu lớp nền | Film PVC |
|---|---|
| Loại keo | acrylic cải tiến |
| Màu lớp lót | nâu |
| Màu sắc | trắng |
| Vật liệu lớp lót (liner) | giấy |
| Định lượng của lớp lót | 80 g/m² |
| Độ dày lớp lót | 69 µm |
| Độ dầy | 295 µm |
Đặc tính xếp hạng
| Độ giãn dài tới đứt | 130 % |
|---|---|
| Lực kéo căng | 30 N/cm |
| Kháng chất làm mềm | rất tốt |
| Chịu nhiệt trong dài hạn | 60 °C |
| Khả năng chịu nhiệt tối thiểu | -40 °C |
| Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C | trung bình |
| Khả năng chống ẩm | rất tốt |
| Kháng hóa chất | tốt |
| Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C | tốt |
| Chịu nhiệt trong ngắn hạn | 70 °C |
| Khả năng chống lão hóa (UV) | tốt |
| Độ dính ban đầu | rất tốt |
Đặc tính bám dính
| Độ kết dính trên ABS (ban đầu) | 13,1 N/cm |
|---|---|
| Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) | 20 N/cm |
| Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) | 10,3 N/cm |
| Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) | 20,7 N/cm |
| Độ kết dính trên PC (ban đầu) | 13,8 N/cm |
| Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) | 24,6 N/cm |
| Độ kết dính trên PET (ban đầu) | 9,6 N/cm |
| Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) | 12,7 N/cm |
| Độ kết dính trên PP (ban đầu) | 11 N/cm |
| Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) | 14,1 N/cm |
| Độ kết dính trên PS (ban đầu) | 11,9 N/cm |
| Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) | 18,2 N/cm |
| Độ kết dính trên PVC (ban đầu) | 10,6 N/cm |
| Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) | 25,3 N/cm |
| Độ kết dính trên thép (ban đầu) | 12,5 N/cm |
| Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) | 21,2 N/cm |




